Galremin

Galremin

galantamine

Nhà sản xuất:

Pymepharco
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Galantamin.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị triệu chứng sa sút trí tuệ do Alzheimer mức độ nhẹ đến khá nặng.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn/người cao tuổi: Khởi đầu 4 mg x 2 lần/ngày trong 4 tuần; Duy trì: khởi đầu 8 mg x 2 lần/ngày trong ít nhất 4 tuần, tối đa 12 mg x 2 lần/ngày (giảm xuống 16 mg/ngày nếu không tăng đáp ứng/không dung nạp). Bệnh nhân suy gan trung bình: khởi đầu 4 mg x 1 lần/ngày vào buổi sáng trong ít nhất 1 tuần, sau đó 4 mg x 2 lần/ngày trong ít nhất 4 tuần, không nên quá 8 mg x 2 lần/ngày; điều trị bằng chất ức chế mạnh CYP2D6/CYP3A4: giảm liều.
Cách dùng
Uống 2 lần/ngày, vào bữa ăn sáng và tối. Đảm bảo uống nước đầy đủ.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Suy gan nặng. ClCr < 9 mL/phút. Đồng thời suy gan và thận.
Thận trọng
Phản ứng da nghiêm trọng. Bệnh nhân có bệnh tim mạch, tắc nghẽn đường tiêu hóa/đường tiểu, đang hồi phục sau phẫu thuật đường tiêu hóa/bàng quang, tiền sử hen nặng/bệnh phổi tắc nghẽn/NT phổi hoạt động. Khả năng gây giãn cơ khi gây mê. Phụ nữ mang thai, cho con bú. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: buồn nôn, ói. Thường gặp: giảm thèm ăn; ảo giác, trầm cảm; choáng váng, đau đầu, run, ngất, hôn mê, buồn ngủ; nhịp tim chậm; tăng HA; đau bụng, đau vùng bụng trên, tiêu chảy, khó tiêu, khó chịu vùng bụng; co thắt cơ; mệt mỏi, suy nhược, khó chịu; giảm cân.
Tương tác
Thuốc kích thích hệ cholinergic khác. Thuốc kháng cholinergic. Digoxin, thuốc chẹn beta, thuốc chẹn kênh calci, amiodaron. Thuốc có khả năng gây xoắn đỉnh. Chất ức chế CYP2D6/CYP3A4.
Phân loại ATC
N06DA04 - galantamine ; Belongs to the class of anticholinesterases. Used in the management of dementia.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Galremin Viên nén bao phim 4 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 14's
Dạng bào chế
Galremin Viên nén bao phim 8 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 14's
Dạng bào chế
Galremin Viên nén bao phim 12 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 14's
Dạng bào chế
Galremin Dung dịch tiêm 5 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
1 mL x 10 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in